mất trắng

mất trắng

Sau vụ đầu tư thất bại, công ty anh ấy mất trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mất hoàn toàn, không còn : "mất trắng" chỉ sự mất mát toàn bộ, không giữ lại được bất kỳ phần nào (thường dùng trong ngữ cảnh tài sản, tiền bạc, cơ hội).
    • Thất bại hoàn toàn: "mất trắng" còn mang nghĩa không đạt được kết quả sau nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau vụ đầuthất bại, anh ta mất trắng số tiền tiết kiệm. (Anh ta mất hoàn toàn số tiền đã dành dụm.)
    • Đội bóng đã mất trắng cơ hội vào chung kết sau trận thua. (Đội bóng không còn cơ hội nào để vào chung kết.)
    • Nếu không cẩn thận, bạn sẽ mất trắng cả năm làm việc. (Bạn sẽ mất toàn bộ thành quả sau một năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất trắng tay": mất hết tài sản, trở nên trắng tay.
    • Sau cơn bão, nhiều nông dân mất trắng tay mùa vụ. (Nông dân mất toàn bộ mùa vụ, không còn .)
  • "mất trắng vốn": mất toàn bộ số vốn đầu .
    • Công ty khởi nghiệp đó đã mất trắng vốn do thị trường biến động. (Công ty mất toàn bộ vốn đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Mất sạch (động từ): mất hết, không còn sót lại .
    • Kẻ trộm lấy mất sạch đồ đạc trong nhà. (Kẻ trộm lấy hết đồ đạc, không để lại .)
  • Mất hết (động từ): mất toàn bộ, đồng nghĩa với "mất trắng".
    • Anh ấy mất hết tiền bạc sau canh bạc. (Anh ấy mất toàn bộ tiền bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất hết: mất toàn bộ.
  • Mất sạch: mất không còn .
  • Trắng tay: không còn tài sản, thường dùng sau khi mất mát.
Thành ngữ liên quan
  • Trắng tay về không: mất hết tài sản, trở về tay trắng.
    • Sau vụ làm ăn thua lỗ, ông ấy trắng tay về không. (Ông ấy mất hết tài sản, không còn .)

Từ chứa "mất trắng"